Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

train hard

/treɪn hɑrd/

Nghĩa thường dùng

luyện tập chăm chỉ để cải thiện hiệu suất cụm từ

“Athletes must train hard to achieve their goals.”Vận động viên phải luyện tập chăm chỉ để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...