Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

train regularly

/treɪn ˈrɛɡjələrli/

Nghĩa thường dùng

tập luyện thường xuyên cụm từ

“To excel, athletes must train regularly throughout the year.”Để xuất sắc, các vận động viên phải tập luyện thường xuyên trong suốt năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...