Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

train station

Nghĩa thường dùng

ga tàu, nhà ga danh từ

“I meet my friend at the train station.”Tôi gặp bạn tôi ở nhà ga.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...