trainband
/'treinbænd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trainband
//
* danh từ- đoàn dân binh đi tùy tòng (ở Anh; (thế kỷ) 17; 18)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a company of militia in England or America from the 16th century to the 18th century