Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trained musician

/ˌtreɪnd mjuˈzɪʃn/

Nghĩa thường dùng

nhạc công được đào tạo bài bản cụm từ

“You don't need to be a trained musician to enjoy playing.”Bạn không cần phải là nhạc công được đào tạo bài bản mới thấy vui khi chơi nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...