Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

training data

Nghĩa thường dùng

dữ liệu huấn luyện cụm từ

“We need more training data to improve the model.”Chúng tôi cần thêm dữ liệu huấn luyện để cải thiện mô hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...