Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

training program

/ˈtreɪnɪŋ ˈprəʊɡræm/

Nghĩa thường dùng

chương trình đào tạo danh từ

“The training program lasts for three months.”Chương trình đào tạo kéo dài ba tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...