Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

training programs

/ˈtreɪnɪŋ ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

các khóa học được thiết kế để cải thiện kỹ năng cụm từ

“Companies offer training programs for employee development.”Các công ty cung cấp các chương trình đào tạo cho sự phát triển của nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...