trainman
/'treinmən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trainman
/'treinmən/
danh từ
- nhân viên đường sắt
- người gác phanh (trên xe lửa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an employee of a railroad
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. an employee of a railroad
Đang tải...