traitorously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
traitorously
//
* phó từ- phản bội, giống như kẻ phản bội; lừa dối, bội bạc
Định nghĩa tiếng Anh
r in a disloyal and faithless manner
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r in a disloyal and faithless manner
Đang tải...