Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tramadol

/ˈtræməˌdɒl/

Nghĩa thường dùng

thuốc giảm đau danh từ

“Tramadol is often prescribed for moderate pain.”Tramadol thường được kê đơn cho cơn đau vừa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc giảm đau

ví dụ

Tramadol is often prescribed for moderate pain. — Tramadol thường được kê đơn cho cơn đau vừa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...