Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tramlines

/'træmlainz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tramlines

//

* danh từ, pl
  • đường ray cho xe điện
  • hai đường song song trên sân quần vợt đánh dấu vùng phụ (dùng khi chơi đấu đôi)
Định nghĩa tiếng Anh

n the track on which trams or streetcars run

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...