Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

tranquillise

//

* ngoại động từ
  • làm dịu, làm mê (bằng cách dùng thuốc )
  • làm cho yên lặng, làm cho yên tựnh
  • làm cho yên tâm, làm cho vững dạ, trấn an
Định nghĩa tiếng Anh

v make calm or still\nv cause to be calm or quiet as by administering a sedative to

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...