tranquillise
//
* ngoại động từ- làm dịu, làm mê (bằng cách dùng thuốc )
- làm cho yên lặng, làm cho yên tựnh
- làm cho yên tâm, làm cho vững dạ, trấn an
Định nghĩa tiếng Anh
v make calm or still\nv cause to be calm or quiet as by administering a sedative to