Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #19627

tranquillity

/træɳ'kwiliti/

danh từ

  • sự lặng lẽ, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự thanh bình
Định nghĩa tiếng Anh

n. an untroubled state; free from disturbances\nn. a state of peace and quiet

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...