Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

tranquillization

/,træɳkwilai'zeiʃn/

danh từ

  • sự làm cho yên lặng, sự làm cho yên tĩnh
  • sự làm cho yên tâm, sự làm cho vững dạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of tranquilizing, or the state of being\n tranquilized.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...