transferred from
cụm từ
- được chuyển từ (nơi, tổ chức, trạng thái này sang nơi, tổ chức, trạng thái khác)
- transferred from one department to another: được chuyển từ phòng ban này sang phòng ban khác
- transferred from the old system: được chuyển từ hệ thống cũ
- transferred from the previous owner: được chuyển giao từ chủ sở hữu trước
- được chuyển giao từ (quyền, trách nhiệm, tài sản)
Trái nghĩa
transferred to