Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transform fashion industry

/trænsˈfɔrm ˈfæʃən ˈɪndəstri/

Nghĩa thường dùng

đem lại sự thay đổi đáng kể cho cách mà ngành thời trang hoạt động cụm từ

“Technology can transform the fashion industry in many ways.”Công nghệ có thể biến đổi ngành thời trang theo nhiều cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...