Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transform personal style

/trænsˈfɔrm ˈpɜrsənl staɪl/

Nghĩa thường dùng

thay đổi và phát triển lựa chọn thời trang của một người cụm từ

“Travel experiences can transform personal style dramatically.”Những trải nghiệm du lịch có thể thay đổi phong cách cá nhân một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...