transformative
/træns'fɔ:mәtiv/ phổ biến #15252
Nghĩa thường dùng
có tính biến đổi, có tính chuyển biến
tính từ
“The transformative power of technology is evident.”Sức mạnh biến đổi của công nghệ là rõ ràng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transformative
//
* tính từ- (có tác dụng) biến đổi, thay đổi; biến dạng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having power, or a tendency, to transform.