Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transformative

/træns'fɔ:mәtiv/ phổ biến #15252

Nghĩa thường dùng

có tính biến đổi, có tính chuyển biến tính từ

“The transformative power of technology is evident.”Sức mạnh biến đổi của công nghệ là rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transformative

//

* tính từ
  • (có tác dụng) biến đổi, thay đổi; biến dạng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having power, or a tendency, to transform.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...