transformative innovation
Nghĩa thường dùng
“They focus on transformative innovation to reshape industries.”Họ tập trung vào đổi mới mang tính cách mạng để định hình lại các ngành công nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They focus on transformative innovation to reshape industries.”Họ tập trung vào đổi mới mang tính cách mạng để định hình lại các ngành công nghiệp.
Đang tải...