Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transformative innovation

/trænsˈfɔrmətɪv ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đổi mới gây ra sự thay đổi hoặc cải tiến đáng kể cụm từ

“They focus on transformative innovation to reshape industries.”Họ tập trung vào đổi mới mang tính cách mạng để định hình lại các ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...