transience
/'trænziənz/ GRE phổ biến #27439
Nghĩa thường dùng
trạng thái chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn
danh từ
“The transience of life makes family moments precious.”Sự tạm bợ của cuộc sống khiến những khoảnh khắc gia đình trở nên quý giá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transience
/'trænziənz/
danh từ
- tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn
- tính chất tạm thời
- tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội
Định nghĩa tiếng Anh
n. an impermanence that suggests the inevitability of ending or dying