Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transience

/'trænziənz/ GRE phổ biến #27439

Nghĩa thường dùng

trạng thái chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn danh từ

“The transience of life makes family moments precious.”Sự tạm bợ của cuộc sống khiến những khoảnh khắc gia đình trở nên quý giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transience

/'trænziənz/

danh từ

  • tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn
  • tính chất tạm thời
  • tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội
Định nghĩa tiếng Anh

n. an impermanence that suggests the inevitability of ending or dying

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...