Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Transit time

Nghĩa thường dùng

Thời gian di chuyển cụm từ

“The transit time for my daily commute can vary depending on traffic conditions.”Thời gian di chuyển cho chuyến đi hàng ngày của tôi có thể thay đổi tùy thuộc vào tình hình giao thông.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...