Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transition to renewable energy

/trænˈzɪʃən tə rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

chuyển đổi từ năng lượng không tái tạo sang năng lượng tái tạo cụm từ

“Many countries are transitioning to renewable energy sources.”Nhiều quốc gia đang chuyển đổi sang nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...