Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transition to renewables

/trænˈzɪʃən tu rɪˈnjuːəblz/

Nghĩa thường dùng

chuyển từ năng lượng truyền thống sang nguồn năng lượng tái tạo cụm từ

“Many countries are planning to transition to renewables in the next decade.”Nhiều quốc gia đang lên kế hoạch chuyển sang năng lượng tái tạo trong thập kỷ tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...