transition to renewables
Nghĩa thường dùng
“Many countries are planning to transition to renewables in the next decade.”Nhiều quốc gia đang lên kế hoạch chuyển sang năng lượng tái tạo trong thập kỷ tới.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many countries are planning to transition to renewables in the next decade.”Nhiều quốc gia đang lên kế hoạch chuyển sang năng lượng tái tạo trong thập kỷ tới.
Đang tải...