transitorily
/'trænsitәrili/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transitorily
//
* phó từ- ngắn ngủi; phù du; chớp bóng
- tạm thời, chốc lát; nhất thời
Định nghĩa tiếng Anh
r. for a very brief time