Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transitory

/'trænsitəri/ TOEFLGRE phổ biến #18961

Nghĩa thường dùng

Tạm thời; kéo dài trong thời gian ngắn. tính từ

“The transitory nature of life is often reflected in art.”Bản chất tạm thời của cuộc sống thường được phản ánh trong nghệ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transitory

/'trænsitəri/

tính từ

  • nhất thời, tạm thời
Định nghĩa tiếng Anh

s lasting a very short time

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...