transitory
/'trænsitəri/ TOEFLGRE phổ biến #18961
Nghĩa thường dùng
Tạm thời; kéo dài trong thời gian ngắn.
tính từ
“The transitory nature of life is often reflected in art.”Bản chất tạm thời của cuộc sống thường được phản ánh trong nghệ thuật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transitory
/'trænsitəri/
tính từ
- nhất thời, tạm thời
Định nghĩa tiếng Anh
s lasting a very short time