transmarine
/,trænzmə'ri:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transmarine
/,trænzmə'ri:n/
tính từ
- ở bên kia biển, hải ngoại
Định nghĩa tiếng Anh
a. Lying or being beyond the sea.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Lying or being beyond the sea.
Đang tải...