Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transmembrane

/trænzˈmembrən/

Nghĩa thường dùng

xuyên màng, qua màng (liên quan đến việc đi qua màng tế bào hoặc màng sinh học) tính từ

“The transmembrane pressure is a key parameter in membrane filtration processes.”Áp suất xuyên màng là một thông số quan trọng trong các quá trình lọc màng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • xuyên màng, qua màng (liên quan đến việc đi qua màng tế bào hoặc màng sinh học)
    • transmembrane protein: protein xuyên màng
    • transmembrane domain: vùng xuyên màng
    • transmembrane pressure: áp suất xuyên màng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...