transmembrane
/trænzˈmembrən/
Nghĩa thường dùng
xuyên màng, qua màng (liên quan đến việc đi qua màng tế bào hoặc màng sinh học)
tính từ
“The transmembrane pressure is a key parameter in membrane filtration processes.”Áp suất xuyên màng là một thông số quan trọng trong các quá trình lọc màng.
Đồng nghĩa
membrane-spanningtrans-membrane
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- xuyên màng, qua màng (liên quan đến việc đi qua màng tế bào hoặc màng sinh học)
- transmembrane protein: protein xuyên màng
- transmembrane domain: vùng xuyên màng
- transmembrane pressure: áp suất xuyên màng