Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transmigration

/,trænzmai'geiʃn/ phổ biến #37920
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transmigration

/,trænzmai'geiʃn/

danh từ

  • sự di cư, sự di trú
  • sự đầu thai; sự luân hồi (linh hồn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the passing of a soul into another body after death

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...