Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transmogrification

/,trænzmɔgrifi'keiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transmogrification

/,trænzmɔgrifi'keiʃn/

danh từ

-(đùa cợt) sự làm biến hình, sự làm biến hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of changing into a different form or appearance (especially a fantastic or grotesque one)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...