Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transnational challenges

Nghĩa thường dùng

thách thức xuyên quốc gia cụm từ

“Countries must work together to tackle transnational challenges such as climate change.”Các quốc gia phải hợp tác để giải quyết các thách thức xuyên quốc gia như biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thách thức xuyên quốc gia
    • address transnational challenges: giải quyết các thách thức xuyên quốc gia
    • face transnational challenges: đối mặt với các thách thức xuyên quốc gia
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...