transnational challenges
Nghĩa thường dùng
thách thức xuyên quốc gia
cụm từ
“Countries must work together to tackle transnational challenges such as climate change.”Các quốc gia phải hợp tác để giải quyết các thách thức xuyên quốc gia như biến đổi khí hậu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thách thức xuyên quốc gia
- address transnational challenges: giải quyết các thách thức xuyên quốc gia
- face transnational challenges: đối mặt với các thách thức xuyên quốc gia