transoceanic
/'trænz,ouʃi'ænik/ phổ biến #34968
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transoceanic
/'trænz,ouʃi'ænik/
tính từ
- bên kia đại dương
- transoceanic countries: những nước bên kia đại dương
- vượt đại dương
- transoceanic navigation: hàng hải vượt đại dương
Định nghĩa tiếng Anh
a. on or from the other side of an ocean