Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17684

transom

/'trænsəm/

danh từ

  • (kiến trúc) đố cửa trên (cửa, cửa sổ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa sổ con (ở trên cửa lớn) ((cũng) transom-window)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a window above a door that is usually hinged to a horizontal crosspiece over the door\nn. a horizontal crosspiece across a window or separating a door from a window over it

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...