Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transparently

phổ biến #26452
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transparently

//

* phó từ
  • trong suốt (có thể nhìn thấy rõ)
  • dễ hiểu, sáng sủa, trong sáng
  • rõ ràng, rõ rệt, không thể nhầm lẫn được, không thể nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh

r. so as to be easily understood or seen through r. so as to allow the passage of light

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...