transparently
phổ biến #26452
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transparently
//
* phó từ- trong suốt (có thể nhìn thấy rõ)
dễ hiểu, sáng sủa, trong sáng - rõ ràng, rõ rệt, không thể nhầm lẫn được, không thể nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh
r. so as to be easily understood or seen through r. so as to allow the passage of light