transport connectivity
/ˈtræn.spɔrt kəˌnɛk.tɪ.vɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
Mức độ mà các hệ thống giao thông được kết nối với nhau.
cụm từ
“Improving transport connectivity can boost local economies.”Cải thiện khả năng kết nối giao thông có thể thúc đẩy kinh tế địa phương.