transport emissions
/ˈtræn.spɔrt ɪˈmɪʃ.ənz/
Nghĩa thường dùng
Chất ô nhiễm phát thải vào không khí từ các phương tiện.
cụm từ
“Reducing transport emissions is essential for a cleaner environment.”Giảm phát thải giao thông là cần thiết cho môi trường sạch hơn.