Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transport emissions

/ˈtræn.spɔrt ɪˈmɪʃ.ənz/

Nghĩa thường dùng

Chất ô nhiễm phát thải vào không khí từ các phương tiện. cụm từ

“Reducing transport emissions is essential for a cleaner environment.”Giảm phát thải giao thông là cần thiết cho môi trường sạch hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...