Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transport infrastructure

Nghĩa thường dùng

Cơ sở hạ tầng giao thông. cụm từ

“Investing in transport infrastructure is crucial for economic growth.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...