Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transport network

/ˈtrænspɔrt ˈnɛtˌwɜrk/

Đang hiển thị mục gốc transport network cho “transport networks”.

Nghĩa thường dùng

mạng lưới vận chuyển cụm từ

“A strong transport network is essential for economic growth.”Một mạng lưới vận chuyển mạnh mẽ là cần thiết cho tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...