transport safety
/ˈtrænspɔrt ˈseɪfti/
Nghĩa thường dùng
các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông
cụm từ
“Improving transport safety is a top priority for governments.”Cải thiện an toàn giao thông là ưu tiên hàng đầu của chính phủ.