Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transport safety

/ˈtrænspɔrt ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông cụm từ

“Improving transport safety is a top priority for governments.”Cải thiện an toàn giao thông là ưu tiên hàng đầu của chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...