Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transportation efficiency

/ˌtrænspərˈteɪʃən ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

Hiệu quả của hệ thống giao thông trong một thành phố. cụm từ

“Improving transportation efficiency can save time for commuters.”Cải thiện hiệu quả giao thông có thể tiết kiệm thời gian cho người đi làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...