Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transportation equity

/ˌtræn.spɔːrˈteɪ.ʃən ˈɛk.wɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tiếp cận giao thông công bằng cho mọi người cụm từ

“Transportation equity is vital for social justice in cities.”Công bằng trong giao thông là rất quan trọng cho công bằng xã hội ở các thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...