Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transportation network

Nghĩa thường dùng

Hệ thống các tuyến đường và dịch vụ vận chuyển trong một thành phố. cụm từ

“A well-designed transportation network enhances city mobility.”Một mạng lưới giao thông được thiết kế tốt sẽ cải thiện khả năng di chuyển trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...