Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transportation options

/trænspɔːrˈteɪʃən ˈɑːpʃənz/

Nghĩa thường dùng

các phương tiện giao thông cụm từ

“Cities should provide varied transportation options for residents.”Các thành phố nên cung cấp nhiều lựa chọn phương tiện giao thông cho cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...