transportation policy
/ˌtræn.spɚˈteɪ.ʃən ˈpɒl.ɪ.si/
Nghĩa thường dùng
Các hướng dẫn và quy định để quản lý hệ thống giao thông.
cụm từ
“A good transportation policy can improve urban mobility.”Một chính sách giao thông tốt có thể cải thiện tính di động đô thị.