Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transportation policy

/ˌtræn.spɚˈteɪ.ʃən ˈpɒl.ɪ.si/

Nghĩa thường dùng

Các hướng dẫn và quy định để quản lý hệ thống giao thông. cụm từ

“A good transportation policy can improve urban mobility.”Một chính sách giao thông tốt có thể cải thiện tính di động đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...