Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transportation system

/ˌtrænspɔrˈteɪʃən ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống giao thông cụm từ

“A good transportation system is vital for a city.”Một hệ thống giao thông tốt là rất quan trọng cho một thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...