transuranic
/.trænsju'rænik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transuranic
//
* tính từ- (hoá chất) thuộc chất có số lượng nguyên tử cao hơn u-ra-i-um, có tính phóng xạ cao
Định nghĩa tiếng Anh
a. having an atomic number greater than 92