trapshooter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trapshooter
//
* danh từ- người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who engages in shooting at clay pigeons that are hurled into the air by a trap
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a person who engages in shooting at clay pigeons that are hurled into the air by a trap
Đang tải...