Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traumatically

/trɔ:'mætik; trau-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traumatically

//

* phó từ
  • gây chấn thương
  • gây đau buồn, gây khó chịu (về một việc đã trải qua)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...