Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traumatology

/,trɔ:mə'tɔlədʤi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traumatology

/,trɔ:mə'tɔlədʤi/

danh từ

  • (y học) khoa chấn thương
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medicine that deals with the surgical repair of injuries and wounds arising from accidents

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...