travel agency
/ˈtrævəl ˈeɪdʒənsi/
Nghĩa thường dùng
công ty du lịch, đại lý du lịch
cụm từ
“I booked my vacation through a travel agency.”Tôi đã đặt kỳ nghỉ của mình qua một công ty du lịch.
Đồng nghĩa
tour operatortravel agent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
travel agency
//
* danh từ- hãng (văn phòng) của người đại lý du lịch