Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

travel agency

/ˈtrævəl ˈeɪdʒənsi/

Nghĩa thường dùng

công ty du lịch, đại lý du lịch cụm từ

“I booked my vacation through a travel agency.”Tôi đã đặt kỳ nghỉ của mình qua một công ty du lịch.

Đồng nghĩa tour operatortravel agent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

travel agency

//

* danh từ
  • hãng (văn phòng) của người đại lý du lịch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...